Thiểm Tây
陕shǎn西xī省shěng位wèi于yú中zhōng国guó西xī北běi部bù,是shì中zhōng华huá文wén明míng的de发fā源yuán地dì之zhī一yī,拥yōng有yǒu兵bīng马mǎ俑yǒng、华huá山shān等děng著zhù名míng景jǐng点diǎn。
10 khu vực khu vực có sẵn
(xián yáng)
Hàm Dương
(shāng luò)
Thương Lạc
(ān kāng)
An Khang
(bǎo jī)
Bảo Kê
(yán ān)
Diên An
(yú lín)
Dư Lâm
(hàn zhōng)
Hán Trung
(wèi nán)
Vị Nam
(xī ān)
Tây An
(tóng chuān)
Đồng Xuyên